覺海

jué hǎi giác hải

Hán Việt: giác hải · Pinyin: jué hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (giác) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iển tỉnh ngộ, chỉ đạo Phật. giác hải giác hải ☆Biển tỉnh ngộ, chỉ đạo Phật. giác hải (譬喻)覺性甚深湛然,譬如海也。楞嚴經六曰:「覺海性澄圓,圓澄覺元妙。」長水疏曰:「覺性周徧,甚深湛然,故如海也。」續入藏經明神宗序曰:「假筏迷津,施航覺海。」㘝謂佛教也,佛以覺悟為宗。言海者,喻其教義之深廣也。盧思道文曰:「投心覺海,束意玄門。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語:(1)證悟的境界。大佛頂首。《楞嚴經》卷六:「覺海性澄圓,圓澄覺元妙。」(2)佛法。隋.盧思道〈遼陽山寺願文〉:「投心覺海,束意玄門。」

Eng

  • Cihui 覺海 uéhǎi n. <Budd.> the ocean of enlightenment