覺王

jué wáng giác vương

Hán Việt: giác vương · Pinyin: jué wáng

Tổng quan

Cấu tạo: (giác) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên hiệu, tên xưng đức Phật. giác vương giác vương ☆Một tên hiệu, tên xưng đức Phật. giác vương (術語)佛於覺得自在,故云覺王。萬善同歸集六曰:「同躡先聖之遺蹤,共稟覺王之慈勅。」往生十因曰:「覺王一發,妄軍悉退。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛。《舊唐書.卷一.高祖本紀》:「自覺王遷謝,像法流行。」也稱為「覺皇」。

Eng

  • Cihui 覺王 uéwáng n. <Budd.> the king of enlightenment