覽勝
lãm thắng
Hán Việt: lãm thắng · Pinyin: lǎn shèng
Tổng quan
tham quan; ngắm cảnh. đến Hoàng Sơn ngắm cảnh
〈书〉观赏胜景或游览胜地到黄山~。
觀賞勝境、美景。宋.王安石〈和平甫舟中望九華山〉詩二首之一:「尋奇出後徑,覽勝倚前簷。」《警世通言.卷一.俞伯牙摔琴謝知音》:「只因覽勝探奇,不顧山遙水遠。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 到黃山覽勝。
- Tần suất từ ngắm cảnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 觀賞勝境、美景。宋.王安石〈和平甫舟中望九華山〉詩二首之一:「尋奇出後徑,覽勝倚前簷。」《警世通言.卷一.俞伯牙摔琴謝知音》:「只因覽勝探奇,不顧山遙水遠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉观赏胜景或游览胜地到黄山~。
Eng
- Cihui to visit scenic spots
- Tần suất từ to visit scenic spots