觀世音
quan thế âm
Hán Việt: quan thế âm · Pinyin: guān shì yīn
Tổng quan
Quan Âm, Bồ Tát của Lòng Bi Mẫn hoặc Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara) ên vị Bồ tát rất từ bi, thường cứu khổ cho chúng sinh. »Quan âm thương kẻ thảo ngay« (Lục Vân Tiên). quan thế âm quan thế âm ☆Tên vị Bồ tát rất từ bi, thường cứu khổ cho chúng sinh. »Quan âm thương kẻ thảo ngay« (Lục Vân Tiên). quán thế âm (菩薩)略稱觀音。法華經曰:「苦惱眾生,一心稱名。菩薩即時觀其音聲,皆得解脫,以是名觀世音。」按觀世音像,世俗多作婦人。胡石麟筆叢,王世貞觀音本紀,皆謂古時無作婦…
Nghĩa
Việt
- Cihui quan thế âm quan thế âm ☆Tên vị Bồ tát rất từ bi, thường cứu khổ cho chúng sinh. »Quan âm thương kẻ thảo ngay« (Lục Vân Tiên).
- Cihui Quan Âm, Bồ Tát của Lòng Bi Mẫn hoặc Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara) ên vị Bồ tát rất từ bi, thường cứu khổ cho chúng sinh. »Quan âm thương kẻ thảo ngay« (Lục Vân Tiên). quan thế âm quan thế âm ☆Tên vị Bồ tát rất từ bi, thường cứu khổ cho chúng sinh. »Quan âm thương kẻ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 西方三聖之一。觀察苦惱眾生的音聲,而循聲解救,故稱為「觀世音」。參見「觀世音菩薩」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教菩萨之一,佛教徒认为是救苦救难之神。唐代避唐太宗李世民讳改称观音。也叫观自在、观音大士。
Eng
- CC-CEDICT Guanyin, the Bodhisattva of Compassion or Goddess of Mercy (Sanskrit Avalokiteśvara)
- Cihui Guanyin, the Bodhisattva of Compassion or Goddess of Mercy (Sanskrit Avalokiteśvara)