觀察使
quan sát sử
Hán Việt: quan sát sử
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。唐代設置,為各道的最高長官,負責察訪州縣官吏功過及民間疾苦。唐中葉後,多以節度使兼領其職。後改為採訪處置使,又改為觀察處置使。宋代觀察使為虛銜,無定員。
Eng
- Cihui 觀察使 uāncháshǐ n. observer M:ge/¹míng/²wèi