觀後感

guān hòu gǎn quan hậu cảm

Hán Việt: quan hậu cảm · Pinyin: guān hòu gǎn

Tổng quan

ấn tượng hoặc cảm giác sau khi tham quan hoặc xem (phim, bảo tàng, v.v.)

Cấu tạo: (quan) + (hậu) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấn tượng hoặc cảm giác sau khi tham quan hoặc xem (phim, bảo tàng, v.v.)

Eng

  • CC-CEDICT impression or feeling after visiting or watching (movies, museums etc)
  • Cihui impression or feeling after visiting or watching (movies, museums etc)