觀自在

guān zì zài quan tự tại

Hán Việt: quan tự tại · Pinyin: guān zì zài

Tổng quan

Cấu tạo: (quan) + (tự) + (tại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quán tự tại (術語)法藏之心經略疏曰:「於事理無礙之境,觀達自在,故立此名。又機往救,自在無關,故以為名。前釋就智,後釋就悲。」見觀音條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀世音菩薩。參見「觀世音菩薩」條。

Eng

  • Cihui 觀自在 uānzìzài n. <Budd.> Goddess of Mercy