見習

jiàn xí kiến tập

Hán Việt: kiến tập · Pinyin: jiàn xí

Tổng quan

học việc | thử việc kiến tập; thực tập。初到工作崗位的人在現場實習。 見習技術員。 kỹ thuật viên thực tập.

Cấu tạo: (kiến) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học việc | thử việc kiến tập; thực tập。初到工作崗位的人在現場實習。 見習技術員。 kỹ thuật viên thực tập.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔任某種職務前,先到現場實習。如:「見習護士」、「見習教師」《清朝續文獻通考.學校考.學堂.武學》:「各生均經核定分數,分起發往近畿直隸各鎮試充軍職,嗣見習期滿,據各該鎮統制官將該生等在軍隊見習分數列表申送到部。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 初到工作岗位的人在现场实习:~技术员|在工厂~三个月。

Eng

  • CC-CEDICT to learn on the job|to be on probation
  • Cihui to learn on the job; to be on probation