见到
kiến đáo
Hán Việt: kiến đáo · Pinyin: jiàn dào
Tổng quan
nhìn thấy; trông thấy.; gặp mặt; gặp; gặp phải; gặp gỡ
目擊或看到。如:「我既然見到了,就不能不說。」、「你能見到隱藏的危機嗎?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhìn thấy, mục kích
- Google Alex v6 Thấy, gặp
- Biên soạn 見到 jiàndào r.v. see; meet; perceive
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 目擊或看到。如:「我既然見到了,就不能不說。」、「你能見到隱藏的危機嗎?」
Eng
- Cihui to see
Đức
- Handedict sehen, treffen, begegnen, antreffen