見天
kiến thiên
Hán Việt: kiến thiên · Pinyin: jiàn tiān
Tổng quan
(khẩu ngữ) mỗi ngày
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) mỗi ngày
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.看到天空。北齊.劉晝《劉子.卷八.觀量》:「故仰而貫針,望不見天。」 2.每天。如:「你見天都走路來上班嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)每天他~早上出去散步。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) every day
- Cihui 見天 iàntiān adv. <coll.> 1. all day 2. every day 3. all the time