見小
kiến tiểu
Hán Việt: kiến tiểu · Pinyin: jiàn xiǎo
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洞察细微之事; 所见不广; 贪小。
- Tân Hoa Tự Điển 1.洞察细微之事。 2.所见不广。 3.贪小。
Eng
- Cihui 見小 jiànxiǎo n. ability to see what others are apt to neglect ◆v.o. see only the details