見慣
kiến quán
Hán Việt: kiến quán · Pinyin: jiàn guàn
Tổng quan
nhìn quen: thấy quen
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn quen: thấy quen
Eng
- Cihui 見慣 iànguàn r.v. be accustomed to seeing sth. | Zhè zhǒng shìqing wǒ ∼ le. I'm used to seeing these things.