見笑

jiàn xiào kiến tiếu

Hán Việt: kiến tiếu · Pinyin: jiàn xiào

Tổng quan

bị chế nhạo | bị nhạo báng | chịu sự chế giễu vì biểu hiện kém (khiêm tốn) 1. bị chê cười; chế giễu; coi thường; chế nhạo。(因拙劣)被人笑話(多用做謙詞)。 寫得不好,見笑,見笑。 viết không đẹp, bị chê cười. 2. chê cười; chê (bản thân)。笑話(我)。 這是我剛學會的一點粗活兒,你可別見笑。 đó là chút công việc tôi mới học được, xin anh đừng chê.

Cấu tạo: (kiến) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị chế nhạo | bị nhạo báng | chịu sự chế giễu vì biểu hiện kém (khiêm tốn) 1. bị chê cười; chế giễu; coi thường; chế nhạo。(因拙劣)被人笑話(多用做謙詞)。 寫得不好,見笑,見笑。 viết không đẹp, bị chê cười. 2. chê cười; chê (bản thân)。笑話(我)。 這是我剛學會的一點粗活兒,你可別見笑。 đó là chút công việc tôi mới học được, xin a…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.被人譏笑。《莊子.秋水》:「吾長見笑於大方之家。」 2.恥笑。《紅樓夢》第四二回:「昨兒叫我拿出兩套來送你帶回去,或是送人,或是自己家裡穿罷,別見笑。」《文明小史》第五四回:「憲臺休得見笑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被人笑话(多用作谦辞):写得不好,~,~;笑话(我):这是我刚学会的一点儿粗活儿,您可别~。

Eng

  • CC-CEDICT to mock|to be ridiculed|to incur ridicule through one's poor performance (humble)
  • Cihui to mock; to be ridiculed; to incur ridicule through one's poor performance (humble)