見紅
kiến hồng
Hán Việt: kiến hồng · Pinyin: jiàn hóng
Tổng quan
(thông tục) bị chảy máu (đặc biệt là chảy máu âm đạo) | bị thua lỗ tài chính
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) bị chảy máu (đặc biệt là chảy máu âm đạo) | bị thua lỗ tài chính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指流血。如:「見紅大吉」。《鏡花緣》第二九回「多九公道:『胎動最忌下血不止,今不過微覺見紅,尚有五分可治。』」
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to bleed (esp. vaginal bleeding)|to suffer a financial loss
- Cihui (coll.) to bleed (esp. vaginal bleeding); to suffer a financial loss