見過

jiàn guò kiến quá

Hán Việt: kiến quá · Pinyin: jiàn guò

Tổng quan

gặp qua: ra mắt

Cấu tạo: (kiến) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp qua: ra mắt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谦辞。犹来访。唐王维有《酬诸公见过》诗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谦辞。犹来访。唐王维有《酬诸公见过》诗。

Eng

  • Cihui 見過 iànguò* v.p. have seen; have met