見長
kiến trường
Hán Việt: kiến trường · Pinyin: jiàn cháng
Tổng quan
nổi trội về (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn) | Example: 以研究見長|以研究见长 nổi tiếng về nghiên cứu sở trường; giỏi về; thạo về; có năng khiếu về。在某方面顯出來有特長。 他以音樂見長。 anh ấy giỏi về âm nhạc. trông thấy lớn; lớn lên trông thấy; lớn nhanh; lớn lên rõ。看著比以前高或大。 一場春雨後,麥苗立刻見長了。 sau một trận mưa xuân, lúa mạch non lớn lên trông thấy.
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi trội về (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn) | Example: 以研究見長|以研究见长 nổi tiếng về nghiên cứu sở trường; giỏi về; thạo về; có năng khiếu về。在某方面顯出來有特長。 他以音樂見長。 anh ấy giỏi về âm nhạc. trông thấy lớn; lớn lên trông thấy; lớn nhanh; lớn lên rõ。看著比以前高或大。 一場春雨後,麥苗立刻見長了。 sau một tr…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼看著長高或長大。如:「才短短一個月,小狗見長不少。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 顯出特有的專長。如:「他以繪畫見長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看着比原来高或大一场春雨后,麦苗~了ㄧ孩子的个头~。另见jiàncháng。
Eng
- CC-CEDICT to excel at (typically used after the area of expertise) (Example: 以研究見長|以研究见长[yi3 yan2 jiu1 jian4 chang2] to be known for one's research)
- Cihui to excel at (typically used after the area of expertise) (Example: 以研究見長|以研究见长 to be known for one's research)