觀察
quan sát
Hán Việt: quan sát · Pinyin: guān chá
Tổng quan
quan sát | theo dõi | khảo sát em xét kĩ càng. quan sát quan sát ☆Xem xét kĩ càng. quán sát (術語)與觀想,觀念等同。☸ quan sát; xem xét; theo dõi (sự vật, hiện tượng)。仔細察看(事物或現象)。 觀察地形 quan sát địa hình 觀察動靜 quan sát động tĩnh 觀察問題 quan sát vấn đề
Nghĩa
Việt
- Cihui quan sát quan sát ☆Xem xét kĩ càng.
- Cihui quan sát | theo dõi | khảo sát em xét kĩ càng. quan sát quan sát ☆Xem xét kĩ càng. quán sát (術語)與觀想,觀念等同。☸ quan sát; xem xét; theo dõi (sự vật, hiện tượng)。仔細察看(事物或現象)。 觀察地形 quan sát địa hình 觀察動靜 quan sát động tĩnh 觀察問題 quan sát vấn đề
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.仔細察看。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「乃親閱宮人,觀察顏色。」 2.唐、宋諸道設觀察使,明清稱各道道員為「觀察」。《儒林外史》第一三回:「因心裡喜他殷勤,就把收的王觀察的個舊枕箱,把與他盛花兒針線。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仔细察看(事物或现象):~地形|~动静|~问题。
Eng
- CC-CEDICT to observe; to watch; to survey
- Cihui to observe; to watch; to survey; to examine; observation; view; perspective