察看
sát khán
Hán Việt: sát khán · Pinyin: chá kàn
Tổng quan
KHAN, KHÁN xem kỹ; xét kỹ; xem xét. xem kỹ hướng gió. 察看動靜. xem xét động tĩnh
1.观察; 考察; 为了解情况而细看。
觀察。《花月痕》第六回:「明經略奏凱班師,一路偕荷生察看形勢,增減防兵。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Coi xét kĩ lưỡng.; KHAN, KHÁN xem kỹ; xét kỹ; xem xét. xem kỹ hướng gió. 察看動靜. xem xét động tĩnh.; nhận ra, nhìn thấy, phát hiện thấy sự thử thách (trước khi cho gia nhập tổ chức...), sự tập sự; thời gian thử thách, thời gian tập sự, (pháp lý) sự tạm tha có theo dõi; thời gian tạm tha có theo dõi; sát khán: coi/xem/xem kỹ/xét kỹ/xem xét; oi xét kĩ lưỡng.; quan sát , nhìn kỹ; xem; xem kỹ; xét kỹ; xem xét
- Biên soạn 察看 chákàn v. 1. look carefully at; inspect 2. observe; watch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 觀察。《花月痕》第六回:「明經略奏凱班師,一路偕荷生察看形勢,增減防兵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.观察; 考察; 为了解情况而细看。
- Kaggle Zh-Vi descry
Eng
- Cihui to watch; to look carefully at
- Tần suất từ 察看 chákàn v. 1. look carefully at; inspect 2. observe; watch
other
- Nguồn khác Coi xét kĩ lưỡng