觀象臺
quan tượng thai
Hán Việt: quan tượng thai · Pinyin: guān xiàng tái
Tổng quan
đài thiên văn | bệ quan sát ơi xây cao để xem xét điều xảy ra trên trời. Cũng như: Thiên văn đài. quan tượng đài quan tượng đài ☆Nơi xây cao để xem xét điều xảy ra trên trời. Cũng như: Thiên văn đài.
Nghĩa
Việt
- Cihui quan tượng đài quan tượng đài ☆Nơi xây cao để xem xét điều xảy ra trên trời. Cũng như: Thiên văn đài.
- Cihui đài thiên văn | bệ quan sát ơi xây cao để xem xét điều xảy ra trên trời. Cũng như: Thiên văn đài. quan tượng đài quan tượng đài ☆Nơi xây cao để xem xét điều xảy ra trên trời. Cũng như: Thiên văn đài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代觀察天象的建築物。也稱為「天文臺」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 观测天文、气象、地磁、地震等现象的机构,按其任务的不同,现已分别采用天文台、气象台、地磁台、地震台等名称。
Eng
- CC-CEDICT observatory|observation platform
- Cihui observatory; observation platform