觀音菩薩

guān yīn pú sà quan âm bồ tát

Hán Việt: quan âm bồ tát · Pinyin: guān yīn pú sà

Tổng quan

Quán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara) phật bà; quan âm bồ tát; phật bà quan âm。阿彌陀佛的左脅侍,西方三聖之一,是慈悲的象征。

Cấu tạo: (quan) + (âm) + (bồ) + (tát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Quán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara) phật bà; quan âm bồ tát; phật bà quan âm。阿彌陀佛的左脅侍,西方三聖之一,是慈悲的象征。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阿彌陀佛的左脅侍,西方三聖之一,是慈悲的象徵。參見「觀世音菩薩」條。

Eng

  • CC-CEDICT Guanyin, the Bodhisattva of Compassion or Goddess of Mercy (Sanskrit Avalokiteśvara)
  • Cihui Guanyin, the Bodhisattva of Compassion or Goddess of Mercy (Sanskrit Avalokiteśvara)