規格

guī gé quy cách

Hán Việt: quy cách · Pinyin: guī gé

Tổng quan

tiêu chuẩn | quy phạm | thông số kỹ thuật 1. quy cách; kiểu mẫu; cách thức; khuôn mẫu; cỡ。產品質量的標準,如一定的大小、輕重、精密度、性能等。 產品合乎規格 sản phẩm hợp quy cách. 2. quy định; yêu cầu hoặc điều kiện đã định。泛指規定的要求或條件。 接待來賓的規格很高。 yêu cầu về việc tiếp đón khách rất cao.

Cấu tạo: (quy) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu chuẩn | quy phạm | thông số kỹ thuật 1. quy cách; kiểu mẫu; cách thức; khuôn mẫu; cỡ。產品質量的標準,如一定的大小、輕重、精密度、性能等。 產品合乎規格 sản phẩm hợp quy cách. 2. quy định; yêu cầu hoặc điều kiện đã định。泛指規定的要求或條件。 接待來賓的規格很高。 yêu cầu về việc tiếp đón khách rất cao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一定的法度、標準。宋.孟元老《東京夢華錄.卷五.民俗》:「至於乞丐者,亦有規格。稍似懈怠,眾所不容。」清.周亮工《書影》卷一:「元人作劇,專尚規格,長短既有定數,牌名亦有次第。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产品质量的标准,如限定的大小、轻重、精密度、性能等:产品合乎~;泛指规定的要求或条件:接待来宾的~很高。

Eng

  • CC-CEDICT standard|norm|specification
  • Cihui standard; norm; specification

ja

  • JMdict standard|norm