规矩地

quy củ địa

Hán Việt: quy củ địa

Tổng quan

nghiêm nghị, nghiêm túc, đứng đắn, đức hạnh (người), câu nệ, cứng nhắc (về bề ngoài, về ứng xử, thái độ)

Cấu tạo: (quy) + (củ) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêm nghị, nghiêm túc, đứng đắn, đức hạnh (người), câu nệ, cứng nhắc (về bề ngoài, về ứng xử, thái độ)