規模

guī mó quy mô

Hán Việt: quy mô · Pinyin: guī mó

Tổng quan

quy mô | phạm vi | mức độ | LT:個|个 hước và khôn, chỉ phép tắc khuôn mẫu phải theo — Chỉ cái kích thước, khuôn khổ thực hiện. Td: Đại quy mô (khuôn khổ rộng lớn), »Quy mô cũng rắp hỗn đồng«. (Đại Nam Quốc Sử). quy mô quy mô ☆Thước và khôn, chỉ phép tắc khuôn mẫu phải theo — Chỉ cái kích thước, khuôn khổ thực hiện. Td: Đại quy mô (khuôn khổ rộng lớn), »Quy mô cũng rắp hỗn đồng«. (Đại Nam Quốc Sử). q…

Cấu tạo: (quy) + (mô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy mô quy mô ☆Thước và khôn, chỉ phép tắc khuôn mẫu phải theo — Chỉ cái kích thước, khuôn khổ thực hiện. Td: Đại quy mô (khuôn khổ rộng lớn), »Quy mô cũng rắp hỗn đồng«. (Đại Nam Quốc Sử).
  • Cihui quy mô | phạm vi | mức độ | LT:個|个 hước và khôn, chỉ phép tắc khuôn mẫu phải theo — Chỉ cái kích thước, khuôn khổ thực hiện. Td: Đại quy mô (khuôn khổ rộng lớn), »Quy mô cũng rắp hỗn đồng«. (Đại Nam Quốc Sử). quy mô quy mô ☆Thước và khôn, chỉ phép tắc khuôn mẫu phải theo — Chỉ cá…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.格局、制度。《儒林外史》第三四回:「那泰伯祠的事,已有個規模了。」 2.派頭、排場。《初刻拍案驚奇》卷五:「那越客是豪奢公子,規模不小,坐了一號大座船,滿載行李輜重。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (事业、机构、工程、运动等)所具有的格局、形式或范围:初具~|~宏大。

Eng

  • CC-CEDICT scale; scope; extent
  • Cihui scale; scope; extent

ja

  • JMdict scale|scope|plan|structure