規約

guī yuē quy ước

Hán Việt: quy ước · Pinyin: guī yuē

Tổng quan

điều khoản (của một thỏa thuận) iều hẹn nhau đặt ra để là phép tắc noi theo. quy ước quy ước ☆Điều hẹn nhau đặt ra để là phép tắc noi theo. 1. quy ước; giao kèo; giao ước。經過相互協議規定下來的共同遵守的條款。 競賽規約 quy ước thi đấu 履行規約 thực hiện giao ước 這有明確的規約。 đây có giao kèo hẳn hoi. 2. hạn chế; kềm chế; ràng buộc; bó buộc。限制,約束。 用理智規約言行。 dùng lý trí để kềm chế lời nói và hành vi.

Cấu tạo: (quy) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy ước quy ước ☆Điều hẹn nhau đặt ra để là phép tắc noi theo.
  • Cihui điều khoản (của một thỏa thuận) iều hẹn nhau đặt ra để là phép tắc noi theo. quy ước quy ước ☆Điều hẹn nhau đặt ra để là phép tắc noi theo. 1. quy ước; giao kèo; giao ước。經過相互協議規定下來的共同遵守的條款。 競賽規約 quy ước thi đấu 履行規約 thực hiện giao ước 這有明確的規約。 đây có giao kèo hẳn hoi. 2. hạn chế…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經相互協議所定的規則條約。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经过相互协议规定下来的共同遵守的条款:竞赛~|履行~;限制,约束:用理智~言行。

Eng

  • CC-CEDICT terms (of an agreement)
  • Cihui terms (of an agreement)

ja

  • JMdict agreement|rules|code|protocol|convention