覓句
mịch cú
Hán Việt: mịch cú · Pinyin: mì jù
Tổng quan
tìm từ đúng (của nhà thơ)
Nghĩa
Việt
- Cihui tìm từ đúng (của nhà thơ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尋求好的字句。唐.杜甫〈示宗武〉詩:「覓句新知律,攤書解滿床。」《兒女英雄傳》第三五回:「論他的才情,填詞覓句,無所不能,便是弄管順弦,也無所不會,是個第一等輕浪浮薄子弟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"觅句"; 指诗人构思﹑寻觅诗句。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"觅句"。 2.指诗人构思﹑寻觅诗句。
Eng
- CC-CEDICT to search for the right word (of poet)
- Cihui to search for the right word (of poet)