視同

shì tóng thị đồng

Hán Việt: thị đồng · Pinyin: shì tóng

Tổng quan

coi như là giống nhau | xem như là giống nhau

Cấu tạo: (thị) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui coi như là giống nhau | xem như là giống nhau

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看作(跟)……一样;当作:~路人|~儿戏。

Eng

  • CC-CEDICT to regard the same as|to regard as being the same as
  • Cihui to regard the same as; to regard as being the same as