視差

shì chā thị soa

Hán Việt: thị soa · Pinyin: shì chā

Tổng quan

thị sai thị sai; sự sai lệch khi quan sát bằng mắt thường。直接用肉眼觀測時產生的誤差。

Cấu tạo: (thị) + (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị sai thị sai; sự sai lệch khi quan sát bằng mắt thường。直接用肉眼觀測時產生的誤差。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因觀測角度不同所產生的差異。 2.兩眼視力的差距。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摄影术语。指取景器看到的物像范围位置与镜头摄入的物像范围位置不一致的现象,系因取景器与镜头分处两个视点所造成。校正的方法有两种(1)使取景器轴线与镜头主轴成一定角度;(2)改变取景器高度。

Eng

  • CC-CEDICT parallax
  • Cihui parallax

ja

  • JMdict parallax