視朔 shì shuò · thị sóc Hán Việt: thị sóc · Pinyin: shì shuò Tổng quan Cấu tạo: 視 (thị) + 朔 (sóc)Pinyinshì shuòHán Việtthị sócCấu tạo視 + 朔 · thị + sóc nghĩa thành phần: thị + sóc Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 古代天子﹑诸侯每月朔日祭告祖庙后,在太庙听政,称"视朔"。Tân Hoa Tự Điển 1.古代天子﹑诸侯每月朔日祭告祖庙后,在太庙听政,称"视朔"。