觉他
giác tha
Hán Việt: giác tha
Tổng quan
giác tha (術語)自既覺巳,又說法開悟他,使離生死之苦也。二覺之一。見三藏法數四。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui giác tha (術語)自既覺巳,又說法開悟他,使離生死之苦也。二覺之一。見三藏法數四。☸
Hán Việt: giác tha
giác tha (術語)自既覺巳,又說法開悟他,使離生死之苦也。二覺之一。見三藏法數四。☸