觉净

giác tịnh

Hán Việt: giác tịnh

Tổng quan

GIÁC TỊNH (1401-1479) Thiền sư đời Minh, họ Thẩm, tự Nguyệt Giang, người xứ Tô Châu, Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Huệ Lãm, tông Lâm Tế.

Cấu tạo: (giác) + (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui GIÁC TỊNH (1401-1479) Thiền sư đời Minh, họ Thẩm, tự Nguyệt Giang, người xứ Tô Châu, Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Huệ Lãm, tông Lâm Tế.