觉澄

giác trừng

Hán Việt: giác trừng

Tổng quan

GIÁC TRỪNG (1395-1473) Thiền sư đời Minh, họ Trương, tự Cổ Khê, người xứ Úy Châu (nay là huyện Úy, tỉnh Sơn Tây) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Thiệu Kỳ, tông Lâm Tế. Sư trụ chùa Cao Tòa ở Nam Kinh. Tác phẩm: Vũ Hoa tập.

Cấu tạo: (giác) + (trừng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui GIÁC TRỪNG (1395-1473) Thiền sư đời Minh, họ Trương, tự Cổ Khê, người xứ Úy Châu (nay là huyện Úy, tỉnh Sơn Tây) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Thiệu Kỳ, tông Lâm Tế. Sư trụ chùa Cao Tòa ở Nam Kinh. Tác phẩm: Vũ Hoa tập.