覲見

jìn jiàn cận kiến

Hán Việt: cận kiến · Pinyin: jìn jiàn

Tổng quan

yết kiến (Hoàng đế) 書 yết kiến (vua); bái yết。進見。(君主)。

Cấu tạo: (cận) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yết kiến (Hoàng đế) 書 yết kiến (vua); bái yết。進見。(君主)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.諸侯朝見天子。 2.進見、訪謁。《晉書.卷五六.江統傳》:「訪逮侍臣,覲見賓客。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝见(君主)。

Eng

  • CC-CEDICT to have an audience (with the Emperor)
  • Cihui to have an audience (with the Emperor)