角儿

giác nhi

Hán Việt: giác nhi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.戲劇中的各類演員。如:「葉少蘭是有名的淨角兒。」 2.結在頭頂上的短髮辮。《警世通言.卷三七.萬秀娘仇報山亭兒》:「自從小時綰著角兒,便在萬員外家中掉盞子。」《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「玉郎忙除下簪釵,挽起一個角兒,皮箱內開出道袍鞋襪穿起。」

Cấu tạo: 角 (giác) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 角兒 uér n. <thea.> role; part

Eng

  • Cihui 角兒 jiǎor n. corner; ►See also juér
  • Tần suất từ 角兒 uér n. <thea.> role; part, , ►See also ¹jiǎor

Từ liên quan

Gần nghĩa

儿化 · 儿女 · 儿媳 · 儿子 · 儿孙 · 儿戏 · 儿时 · 儿歌