角口

jiǎo kǒugiác khẩu

Hán Việt: giác khẩu · Pinyin: jiǎo kǒu

Tổng quan

đấu khẩu; cãi nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.斗口; 争吵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

吵架、鬥嘴。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「小人住在此地,將有二十年了,並不曾與人角口一番。」《紅樓夢》第三○回:「林黛玉自與寶玉角口後,也自後悔,但又無去就他之理,因此日夜悶悶,如有所失。」

Cấu tạo: 角 (giác) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cãi vã, đấu khẩu
  • VietPhrases cãi nhau
  • Tần suất từ cãi nhau; đấu khẩu; cãi nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吵架、鬥嘴。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「小人住在此地,將有二十年了,並不曾與人角口一番。」《紅樓夢》第三○回:「林黛玉自與寶玉角口後,也自後悔,但又無去就他之理,因此日夜悶悶,如有所失。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.斗口; 争吵。

Eng

  • Cihui (literary) to quarrel; also pr
  • Tần suất từ (literary) to quarrel; also pr. [jiao3kou3]

Từ liên quan

Gần nghĩa

口中 · 口交 · 口令 · 口传 · 口供 · 口信 · 口傳 · 口北