角妓
giác kĩ
Hán Việt: giác kĩ · Pinyin: jué jì
Tổng quan
kỹ nữ gười gái điếm có tài sắc nổi bậc. giác kĩ giác kĩ ☆Người gái điếm có tài sắc nổi bậc.
Nghĩa
Việt
- Cihui kỹ nữ gười gái điếm có tài sắc nổi bậc. giác kĩ giác kĩ ☆Người gái điếm có tài sắc nổi bậc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才藝出眾的女伶。《大宋宣和遺事.亨集》:「這個佳人,名冠天下,乃是東京角妓,姓李。」元.馬致遠《青衫淚》第一折:「小字興奴,好生聰明,尤善琵琶,是這京師出名的角妓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代艺妓。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代艺妓。
Eng
- CC-CEDICT courtesan
- Cihui courtesan