角子

jiǎo zi giác tử

Hán Việt: giác tử · Pinyin: jiǎo zi

Tổng quan

đồng tiền Giác (Mao, một phần mười của nhân dân tệ) 方 tiền hào。舊時通用的一角和兩角的小銀幣。

Cấu tạo: (giác) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng tiền Giác (Mao, một phần mười của nhân dân tệ) 方 tiền hào。舊時通用的一角和兩角的小銀幣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.房間。元.無名氏《硃砂擔》第一折:「那壁角子裡有人說話,我試聽他說什麼?」 2.錢幣。如:「吃角子老虎」。

Eng

  • CC-CEDICT one Jiao coin (Mao, one-tenth of yuan)
  • Cihui one Jiao coin (Mao, one-tenth of yuan)