角巾

jiǎo jīn giác cân

Hán Việt: giác cân · Pinyin: jiǎo jīn

Tổng quan

oại khăn đội lên thành góc, đạo sĩ thời xưa thường dùng. giác cân giác cân ☆Loại khăn đội lên thành góc, đạo sĩ thời xưa thường dùng.

Cấu tạo: (giác) + (cân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oại khăn đội lên thành góc, đạo sĩ thời xưa thường dùng. giác cân giác cân ☆Loại khăn đội lên thành góc, đạo sĩ thời xưa thường dùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代隱士所戴有稜角的冠巾。《晉書.卷三四.羊祜傳》:「既定邊事,當角巾東路,歸故里。」《喻世明言.卷九.裴晉公義還原配》:「令公角巾便服,拱立而待。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方巾,有棱角的头巾。为古代隐士冠饰; 借指隐士或布衣; 指归隐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方巾,有棱角的头巾。为古代隐士冠饰。 2.借指隐士或布衣。 3.指归隐。

Eng

  • Cihui 角巾 iǎojīn n. hermit's garb