角弓

jiǎo gōng giác cung

Hán Việt: giác cung · Pinyin: jiǎo gōng

Tổng quan

cung trang trí bằng sừng động vật

Cấu tạo: (giác) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung trang trí bằng sừng động vật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《詩經.小雅》的篇名。共八章。根據〈詩序〉:「角弓,父兄刺幽王也。」首章二句為:「騂騂角弓,翩其反矣。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用角裝飾的弓。南朝宋.鮑照〈出自薊北門行〉:「馬毛縮如蝟,角弓不可張。」唐.王維〈觀獵〉詩:「風勁角弓鳴,將軍獵渭城。」 2.《詩經.小雅》的篇名。共八章。根據〈詩序〉:「角方,父兄刺幽王也。」首章二句為:「騂騂角弓,翩其反矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以兽角为饰的硬弓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以兽角为饰的硬弓。

Eng

  • CC-CEDICT bow decorated with animal horns
  • Cihui bow decorated with animal horns