角樓

jiǎo lóu giác lâu

Hán Việt: giác lâu · Pinyin: jiǎo lóu

Tổng quan

góc (giữa các bức tường)

Cấu tạo: (giác) + (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui góc (giữa các bức tường)
  • Cihui giác lâu giác lâu ☆Cái chòi dựng trên mặt thành để canh phòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城上的譙樓。可供瞭望及防守用。《宋書.卷八八.沈文秀傳》:「時白曜在城西南角樓,裸縛文秀至曜前。」唐.元稹〈欲曙〉詩:「片月低城堞,稀星轉角樓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 城角上供瞭望和防守用的楼。

Eng

  • CC-CEDICT corner (between walls)
  • Cihui corner (between walls)