角逐
giác trục
Hán Việt: giác trục · Pinyin: jué zhú
Tổng quan
tranh giành | cạnh tranh | thi đấu
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh giành | cạnh tranh | thi đấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爭勝。《戰國策.趙策三》:「駕犀首而驂馬服,以與秦角逐。」《五代史平話.周史.卷上》:「如今乃英雄角逐之秋,怎可以詩書禮義言之?」也作「角勝」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 武力竞争:群雄~;泛指竞争或竞赛:两队在绿茵场上展开激烈~。
Eng
- CC-CEDICT to tussle|to contend|to contest
- Cihui to tussle; to contend; to contest
ja
- JMdict competition|rivalry|vying (with)