角門
giác môn
Hán Việt: giác môn · Pinyin: jiǎo mén
Tổng quan
cổng góc cửa nách; cửa hông; cửa bên。整個建築物的靠近角上的小門,泛指小的旁門。也作腳門。
Nghĩa
Việt
- Cihui cổng góc cửa nách; cửa hông; cửa bên。整個建築物的靠近角上的小門,泛指小的旁門。也作腳門。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在正門左右的側門。元.白樸《東牆記》第三折:「我試往後花園看去。呀!這角門怎生開著?」《紅樓夢》第四回:「西南又有一角門,通一夾道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 整个建筑物的靠近角上的小门。泛指小的旁门。也作脚门。
Eng
- CC-CEDICT corner gate
- Cihui corner gate