角頭

jiǎo tóu giác đầu

Hán Việt: giác đầu · Pinyin: jiǎo tóu

Tổng quan

trùm băng đảng | ông trùm mafia

Cấu tạo: (giác) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trùm băng đảng | ông trùm mafia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.處所、方位。元.無名氏《謝金吾》第三折:「來到這角頭上鬧市中。左右那裡?喚劊子手將那兩個賊犯綁將過來!」 2.泛指各地惡勢力的首領人物。如:「此次掃黑行動,逮捕了不少各地的角頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 角落,偏僻的地方; 指不显眼的边角处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.角落,偏僻的地方。 2.指不显眼的边角处。

Eng

  • CC-CEDICT gang leader|mafia boss
  • Cihui gang leader; mafia boss