觔节 cân tiết Hán Việt: cân tiết Tổng quan Cấu tạo: 觔 (cân) + 节 (tiết)Hán Việtcân tiếtCấu tạo觔 + 节 · cân + tiết nghĩa thành phần: cân + tiết Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.筋肉骨節。《西遊記》第二回:「那魔王被悟空掏短脅,撞了襠,幾下觔節,把他打重了。」也作「筋節」。 2.做事的條理、訣竅。如:「做事要懂得觔節,才能做得又快又好。」也作「筋節」。