觔
cân
Hán Việt: cân · Pinyin: jīn
Tổng quan
biến thể của 筋[jin1] biến thể của 斤[jin1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jīn |
|---|---|
| Hán Việt | cân |
| Quảng Đông | gan1 |
| Mân Nam | kin1 |
| Nhật Bản | SUJI |
| Hàn Quốc | 근 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kion |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên cùng nghĩa với chữ {cân} [筋]. Tục mượn dùng như chữ {cân} [斤].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.肌腱,韌帶。通「筋」。漢.王充《論衡.書虛》:「舉鼎用力,力由觔脈;觔脈不堪,絕傷而死,道理宜也。」元.蕭德祥《殺狗勸夫》第四折:「俺如今剔下了這骨和觔,割掉了這肉共脂。」 2.量詞。古代計算重量的單位。通「斤」。《淮南子.天文》:「天有四時以成一歲,因而四之,四四十六,故十六兩而為一觔。」《聊齋志異.卷六.大人》:「於石室中出銅鎚,重三四百觔,出門遂逝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 觔jīn 1.同"筋"。 2.同"斤"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 筋[jin1]|variant of 斤[jin1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】與筋同。【淮南子·道應訓】良馬者,可以形容觔骨相也。 又後人譌爲斤兩之斤。【舊唐書·文宗紀】燒灰煎鹽,每石灰得鹽一十二觔一兩。【葛長庚·金丹賦】藥材觔兩。○按前漢貨殖傳本作斤,从斤爲正。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧣊 · 斤 · 斤