觞咏

thương vịnh

Hán Việt: thương vịnh

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

飲酒賦詩。唐.白居易〈老病幽獨偶吟所懷〉詩:「觴詠罷來賓閣閉,笙歌散後妓房空。」清.孔尚任《桃花扇》第二四齣:「把俺胡撮弄,對寒風雪海冰山,苦陪觴詠。」

Cấu tạo: 觴 (thương) + 詠 (vịnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 觴詠 hāngyǒng v. compose/chant poems while drinking

Eng

  • Cihui 觴詠 hāngyǒng v. compose/chant poems while drinking

Từ liên quan

Gần nghĩa

咏勿 · 咏叹 · 咏唱 · 咏怀 · 咏春 · 詠史 · 詠唱 · 詠嘆