觞豆

thương đậu

Hán Việt: thương đậu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

酒杯與食器。比喻飲食。《文選.張衡.東京賦》:「執鑾刀以袒割,奉觴豆於國叟。」

Cấu tạo: 觴 (thương) + 豆 (đậu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 觴豆 hāngdòu n. <wr.> wine and food

Eng

  • Cihui 觴豆 hāngdòu n. <wr.> wine and food

Từ liên quan

Gần nghĩa

豆乳 · 豆佉 · 豆包 · 豆奶 · 豆娘 · 豆子 · 豆干 · 豆汁