解嚴

jiě yán giải nghiêm

Hán Việt: giải nghiêm · Pinyin: jiě yán

Tổng quan

dỡ bỏ hạn chế (như lệnh giới nghiêm hoặc thiết quân luật)

Cấu tạo: (giải) + (nghiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dỡ bỏ hạn chế (như lệnh giới nghiêm hoặc thiết quân luật)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解除戒嚴,恢復平常的狀態。《南史.卷一.宋武帝本紀》:「十四年正月壬戌,帝至彭城,解嚴息甲。」《舊唐書.卷二四.禮儀志四》:「及邊陲罷警,戎務解嚴,方獎勵於易象。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 解除戒严状态。

Eng

  • CC-CEDICT to lift restrictions (such as curfew or martial law)
  • Cihui to lift restrictions (such as curfew or martial law)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

戒严