解事

jiě shìgiải sự

Hán Việt: giải sự · Pinyin: jiě shì

Tổng quan

biết điều; hiểu biết; am hiểu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.通晓事理。 2.免职。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

曉事、懂事。《南史.卷七七.恩倖傳.茹法亮傳》:「法亮便僻解事,善於承奉,稍見委信。」唐.杜甫〈彭衙行〉:「小兒強解事,故索苦李餐。」

Cấu tạo: 解 (giải) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hiểu chuyện
  • VietPhrases hiểu biết; am hiểu
  • Tần suất từ biết điều; hiểu biết; am hiểu; hiểu biết; am hiểu
  • Biên soạn 解事 jiěshì v.o. be experienced and understanding

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 曉事、懂事。《南史.卷七七.恩倖傳.茹法亮傳》:「法亮便僻解事,善於承奉,稍見委信。」唐.杜甫〈彭衙行〉:「小兒強解事,故索苦李餐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.通晓事理。 2.免职。

Eng

  • Cihui 解事 jiěshì v.o. be experienced and understanding
  • Tần suất từ 解事 jiěshì v.o. be experienced and understanding

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假