解俗

giải tục

Hán Việt: giải tục

Tổng quan

giải tục 解俗 đgt. <từ cổ> cởi tục. Rủ vượn hạc xin phương giải tục, quyến trúc mai kết bạn tri âm. (Tự thuật 119.3). x. cổi.

Cấu tạo: (giải) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải tục 解俗 đgt. <từ cổ> cởi tục. Rủ vượn hạc xin phương giải tục, quyến trúc mai kết bạn tri âm. (Tự thuật 119.3). x. cổi.