解元

jiè yuán giải nguyên

Hán Việt: giải nguyên · Pinyin: jiè yuán

Tổng quan

thí sinh đứng đầu kỳ thi hương (xưa) gười đậu kì thi Hương. giải nguyên giải nguyên ☆Người đậu kì thi Hương.

Cấu tạo: (giải) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thí sinh đứng đầu kỳ thi hương (xưa) gười đậu kì thi Hương. giải nguyên giải nguyên ☆Người đậu kì thi Hương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.金元時代對讀書人的敬稱。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「剛剛的打個照面,風魔了張解元。」 2.科舉時代,鄉試第一名稱為「解元」。《明史.卷七○.選舉志二》:「士大夫又通以鄉試第一為解元。」也稱為「解頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明清 两代称乡试考取第一名的人。

Eng

  • CC-CEDICT first-placed candidate in the provincial imperial examinations (old)
  • Cihui first-placed candidate in the provincial imperial examinations (old)